ба́нда
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Bọn, lũ, tụi, bè lũ, đoàn phỉ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ба́нда | ба́нды |
| Sinh cách | ба́нды | ба́нд |
| Tặng cách | ба́нде | ба́ндам |
| Đối cách | ба́нду | ба́нды |
| Công cụ cách | ба́ндой, ба́ндою | ба́ндами |
| Giới cách | ба́нде | ба́ндах |
