ба́нда банда

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Bọn, lũ, tụi, bè lũ, đoàn phỉ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchба́ндаба́нды
Sinh cáchба́ндыба́нд
Tặng cáchба́ндеба́ндам
Đối cáchба́ндуба́нды
Công cụ cáchба́ндой, ба́ндоюба́ндами
Giới cáchба́ндеба́ндах

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa