аппара́тчик аппаратчик

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. quan chức đảng, quan chức nhà nước, cán bộ đảngфункционер
  2. quan chức, cán bộ, quan lạiфункционер
  3. cán bộ nhà nước, quan chức nhà nước, cán bộ đảngState organ
  4. thợ máy, nhân viên vận hành máy, thợ vận hànhтот, кто обслуживает аппараты, наблюдает за работой аппаратов
  5. thợ máy, nhân viên vận hành, thợ vận hành thiết bị

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchаппара́тчикаппара́тчики
Sinh cáchаппара́тчикааппара́тчиков
Tặng cáchаппара́тчикуаппара́тчикам
Đối cáchаппара́тчикааппара́тчиков
Công cụ cáchаппара́тчикомаппара́тчиками
Giới cáchаппара́тчикеаппара́тчиках

Từ liên quan