аппара́тчик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- quan chức đảng, quan chức nhà nước, cán bộ đảngфункционер
- quan chức, cán bộ, quan lạiфункционер
- cán bộ nhà nước, quan chức nhà nước, cán bộ đảngState organ
- thợ máy, nhân viên vận hành máy, thợ vận hànhтот, кто обслуживает аппараты, наблюдает за работой аппаратов
- thợ máy, nhân viên vận hành, thợ vận hành thiết bị
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | аппара́тчик | аппара́тчики |
| Sinh cách | аппара́тчика | аппара́тчиков |
| Tặng cách | аппара́тчику | аппара́тчикам |
| Đối cách | аппара́тчика | аппара́тчиков |
| Công cụ cách | аппара́тчиком | аппара́тчиками |
| Giới cách | аппара́тчике | аппара́тчиках |