анке́та анкета

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. trưng cầu ý kiến, thăm dò dư luậnсбор сведенийcuộc
  2. tờ khai, bản tự khai, bản ghi câu hỏi, bản khai lý lịchопросный лист

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchанке́таанке́ты
Sinh cáchанке́тыанке́т
Tặng cáchанке́теанке́там
Đối cáchанке́туанке́ты
Công cụ cáchанке́той, анке́тоюанке́тами
Giới cáchанке́теанке́тах

Ví dụ

  • заполнить анкету
    điền vào tờ khai, viết bản tự khai, kê khai lý lịch

Từ liên quan