анкети́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- điền phiếu khảo sát, phát phiếu khảo sát
- khảo sát, phỏng vấn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | анкети́рую |
| ты | анкети́руешь |
| он / она / оно | анкети́рует |
| мы | анкети́руем |
| вы | анкети́руете |
| они | анкети́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | анкети́ровал |
| Giống cái | анкети́ровала |
| Giống trung | анкети́ровало |
| Số nhiều | анкети́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | анкети́руй |
| Số nhiều | анкети́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | анкети́рующий | анкети́ровавший |
| Bị động | анкети́руемый | анкети́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | анкети́руя | анкетировав, анкетировавши |