а́нгел
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- thiên thầnбесплотное существо — Божий посланник
- Thiên thần, thiên sứ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | а́нгел | а́нгелы |
| Sinh cách | а́нгела | а́нгелов |
| Tặng cách | а́нгелу | а́нгелам |
| Đối cách | а́нгела | а́нгелов |
| Công cụ cách | а́нгелом | а́нгелами |
| Giới cách | а́нгеле | а́нгелах |
