а́нгельский
tính từ
Nghĩa
- Tuyệt trần, tuyệt đẹp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | а́нгельский | а́нгельское | а́нгельская | а́нгельские |
| Sinh cách | а́нгельского | а́нгельского | а́нгельской | а́нгельских |
| Tặng cách | а́нгельскому | а́нгельскому | а́нгельской | а́нгельским |
| Đối cách | а́нгельский, а́нгельского | а́нгельское | а́нгельскую | а́нгельские, а́нгельских |
| Công cụ cách | а́нгельским | а́нгельским | а́нгельской, (а́нгельскою) | а́нгельскими |
| Giới cách | а́нгельском | а́нгельском | а́нгельской | а́нгельских |
Ví dụ
- ангельский голосgiọng tuyệt trần
- ангельское терпениеtính nhẫn nại vô cùng
- ангельский характерtính tình tuyệt trần