а́лчный
tính từ
Nghĩa
- Tham, tham lam, hám lợi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | а́лчный | а́лчное | а́лчная | а́лчные |
| Sinh cách | а́лчного | а́лчного | а́лчной | а́лчных |
| Tặng cách | а́лчному | а́лчному | а́лчной | а́лчным |
| Đối cách | а́лчный, а́лчного | а́лчное | а́лчную | а́лчные, а́лчных |
| Công cụ cách | а́лчным | а́лчным | а́лчной, (а́лчною) | а́лчными |
| Giới cách | а́лчном | а́лчном | а́лчной | а́лчных |
| Dạng ngắn | а́лчен | а́лчно | а́лчна | а́лчны |
So sánh hơn а́лчнее
So sánh nhất а́лчнейший