агити́ровать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chiến dịch, cuộc vận động
- Diễn thuyết
- Lay động, rung động, làm rung chuyển
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | агити́рую |
| ты | агити́руешь |
| он / она / оно | агити́рует |
| мы | агити́руем |
| вы | агити́руете |
| они | агити́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | агити́ровал |
| Giống cái | агити́ровала |
| Giống trung | агити́ровало |
| Số nhiều | агити́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | агити́руй |
| Số nhiều | агити́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | агити́рующий | агити́ровавший |
| Bị động | агитируемый | агитированный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | агити́руя | агитировавши |