авторизова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trao quyền, cấp quyềnдать полномочие
- phê chuẩn, ủy quyền, cho phép
- cấp quyền truy cập, cho phép sử dụngразрешить использование
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | авторизу́ю |
| ты | авторизу́ешь |
| он / она / оно | авторизу́ет |
| мы | авторизу́ем |
| вы | авторизу́ете |
| они | авторизу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | авторизова́л |
| Giống cái | авторизова́ла |
| Giống trung | авторизова́ло |
| Số nhiều | авторизова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | авторизу́й |
| Số nhiều | авторизу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | авторизующий | авторизовавший |
| Bị động | авторизуемый | авторизо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | авторизу́я | авторизова́в, авторизовавши |