авиа́тор
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Nhân viên hàng không, nhà hàng không, phi công
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | авиа́тор | авиа́торы |
| Sinh cách | авиа́тора | авиа́торов |
| Tặng cách | авиа́тору | авиа́торам |
| Đối cách | авиа́тора | авиа́торов |
| Công cụ cách | авиа́тором | авиа́торами |
| Giới cách | авиа́торе | авиа́торах |