том
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- sách dày, pho sáchкнига значительного объёма и толщины
- tập sáchкнига значительного объёма и толщины
- phân vùng ổ đĩaлогический диск
- tập, phân vùng ổ đĩaof a book, magazine or disk
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | то́м | тома́ |
| Sinh cách | то́ма | томо́в |
| Tặng cách | то́му | тома́м |
| Đối cách | то́м | тома́ |
| Công cụ cách | то́мом | тома́ми |
| Giới cách | то́ме | тома́х |



