том

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. sách dày, pho sáchкнига значительного объёма и толщины
  2. tập sáchкнига значительного объёма и толщины
  3. phân vùng ổ đĩaлогический диск
  4. tập, phân vùng ổ đĩaof a book, magazine or disk

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchто́мтома́
Sinh cáchто́матомо́в
Tặng cáchто́мутома́м
Đối cáchто́мтома́
Công cụ cáchто́момтома́ми
Giới cáchто́метома́х

Từ liên quan

ТОМ

danh từ

Nghĩa

  1. tập, quyển, cuốn sách dày, tập sách lớnкнига значительного объёма и толщины
  2. ổ đĩa logic, phân vùng đĩa, đơn vị dung lượngлогический диск
  3. tập, quyển, cuốn, khối

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchТОМТО́Мы
Sinh cáchТО́МаТО́Мов
Tặng cáchТО́МуТО́Мам
Đối cáchТОМТО́Мы
Công cụ cáchТО́МомТО́Мами
Giới cáchТО́МеТО́Мах

Том

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Tomforename
  2. bộ sách dàyкнига значительного объёма и толщины
  3. tập sáchкнига значительного объёма и толщины
  4. phân vùng đĩaлогический диск

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchТомТо́мы
Sinh cáchТо́маТо́мов
Tặng cáchТо́муТо́мам
Đối cáchТо́маТо́мов
Công cụ cáchТо́момТо́мами
Giới cáchТо́меТо́мах