ёмкий
tính từ
Nghĩa
- Chứa được nhiều, đựng được nhiều, dung tích lớncó
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ёмкий | ёмкое | ёмкая | ёмкие |
| Sinh cách | ёмкого | ёмкого | ёмкой | ёмких |
| Tặng cách | ёмкому | ёмкому | ёмкой | ёмким |
| Đối cách | ёмкий, ёмкого | ёмкое | ёмкую | ёмкие, ёмких |
| Công cụ cách | ёмким | ёмким | ёмкой, ёмкою | ёмкими |
| Giới cách | ёмком | ёмком | ёмкой | ёмких |
| Dạng ngắn | ёмок | ёмко | ёмка | ёмки |