ёкнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tim thót lạiперен., о сердце: замереть, сжаться от испуга
- tim hẫng một nhịp
- tim thótперен., о сердце: замереть, сжаться от испуга
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ёкну |
| ты | ёкнешь |
| он / она / оно | ёкнет |
| мы | ёкнем |
| вы | ёкнете |
| они | ёкнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ёкнул |
| Giống cái | ёкнула |
| Giống trung | ёкнуло |
| Số nhiều | ёкнули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ёкни |
| Số nhiều | ёкните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ёкнувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | ёкнув, ёкнувши |