ёкать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đập nhanh, hồi hộp, đập thình thịch, trống ngực
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | е́кающий | е́кавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | е́кая | екав, екавши |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | е́кающий | е́кавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | е́кая | екав, екавши |