ёкнувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã thót một nhịp, đã giật thótonce

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchёкнувшийёкнувшееёкнувшаяёкнувшие
Sinh cáchёкнувшегоёкнувшегоёкнувшейёкнувших
Tặng cáchёкнувшемуёкнувшемуёкнувшейёкнувшим
Đối cáchёкнувшего, ёкнувшийёкнувшееёкнувшуюёкнувших, ёкнувшие
Công cụ cáchёкнувшимёкнувшимёкнувшей, ёкнувшеюёкнувшими
Giới cáchёкнувшемёкнувшемёкнувшейёкнувших

ёкнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tim thót lạiперен., о сердце: замереть, сжаться от испуга
  2. tim hẫng một nhịp
  3. tim thótперен., о сердце: замереть, сжаться от испуга

Chia động từ

Tương lai
яёкну
тыёкнешь
он / она / оноёкнет
мыёкнем
выёкнете
ониёкнут
Quá khứ
Giống đựcёкнул
Giống cáiёкнула
Giống trungёкнуло
Số nhiềuёкнули
Mệnh lệnh
Số ítёкни
Số nhiềuёкните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—ёкнувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—ёкнув, ёкнувши