я́ма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chỗ đất trũngнизинаб, впадина
- Hố, hốc, lỗ
- ổ gàухаб.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | я́ма | я́мы |
| Sinh cách | я́мы | я́м |
| Tặng cách | я́ме | я́мам |
| Đối cách | я́му | я́мы |
| Công cụ cách | я́мой, я́мою | я́мами |
| Giới cách | я́ме | я́мах |
Ví dụ
- воздушная ямаhố không khí, ổ gà
- волчья ямаhố bẫy
- рыть яму кому-л.đào hố đánh bẫi ai, định làm hại ai
