эле́ктрик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- thợ điện
- thợ điện, màu xanh điện
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | эле́ктрик | эле́ктрики |
| Sinh cách | эле́ктрика | эле́ктриков |
| Tặng cách | эле́ктрику | эле́ктрикам |
| Đối cách | эле́ктрика | эле́ктриков |
| Công cụ cách | эле́ктриком | эле́ктриками |
| Giới cách | эле́ктрике | эле́ктриках |