экспе́рт
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Chuyên viên, chuyên gia, giám định viên, người giám định
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | экспе́рт | экспе́рты |
| Sinh cách | экспе́рта | экспе́ртов |
| Tặng cách | экспе́рту | экспе́ртам |
| Đối cách | экспе́рта | экспе́ртов |
| Công cụ cách | экспе́ртом | экспе́ртами |
| Giới cách | экспе́рте | экспе́ртах |
Ví dụ
- заключение экспертовkết luậncủa các chuyên viên (giám định viên)
