щёлкнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bấm, bật, búng, tách
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | щёлкну |
| ты | щёлкнешь |
| он / она / оно | щёлкнет |
| мы | щёлкнем |
| вы | щёлкнете |
| они | щёлкнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | щёлкнул |
| Giống cái | щёлкнула |
| Giống trung | щёлкнуло |
| Số nhiều | щёлкнули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | щёлкни |
| Số nhiều | щёлкните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | щёлкнувший |
| Bị động | — | щёлкнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | щёлкнув, щёлкнувши |
