щёлкнутый

tính từ

Nghĩa

  1. điên, khùng, phát điên, mất trí

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchщёлкнутыйщёлкнутоещёлкнутаящёлкнутые
Sinh cáchщёлкнутогощёлкнутогощёлкнутойщёлкнутых
Tặng cáchщёлкнутомущёлкнутомущёлкнутойщёлкнутым
Đối cáchщёлкнутого, щёлкнутыйщёлкнутоещёлкнутующёлкнутых, щёлкнутые
Công cụ cáchщёлкнутымщёлкнутымщёлкнутой, щёлкнутоющёлкнутыми
Giới cáchщёлкнутомщёлкнутомщёлкнутойщёлкнутых
Dạng ngắnщёлкнутщёлкнутощёлкнутащёлкнуты

щёлкнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bấm, bật, búng, tách

Chia động từ

Tương lai
ящёлкну
тыщёлкнешь
он / она / онощёлкнет
мыщёлкнем
выщёлкнете
онищёлкнут
Quá khứ
Giống đựcщёлкнул
Giống cáiщёлкнула
Giống trungщёлкнуло
Số nhiềuщёлкнули
Mệnh lệnh
Số ítщёлкни
Số nhiềuщёлкните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—щёлкнувший
Bị động—щёлкнутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—щёлкнув, щёлкнувши