щёлкавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nhấp chuột, đã bấm máy ảnhcolloquial for taking photos

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchщёлкавшийщёлкавшеещёлкавшаящёлкавшие
Sinh cáchщёлкавшегощёлкавшегощёлкавшейщёлкавших
Tặng cáchщёлкавшемущёлкавшемущёлкавшейщёлкавшим
Đối cáchщёлкавшего, щёлкавшийщёлкавшеещёлкавшующёлкавших, щёлкавшие
Công cụ cáchщёлкавшимщёлкавшимщёлкавшей, щёлкавшеющёлкавшими
Giới cáchщёлкавшемщёлкавшемщёлкавшейщёлкавших

щёлкать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. búngВдавать щелчки
  2. làm... kêu răng rắc, làm... kêu đôm đốpпроизводить отрывистый звук

Chia động từ

Hiện tại
ящёлкаю
тыщёлкаешь
он / она / онощёлкает
мыщёлкаем
выщёлкаете
онищёлкают
Quá khứ
Giống đựcщёлкал
Giống cáiщёлкала
Giống trungщёлкало
Số nhiềuщёлкали
Mệnh lệnh
Số ítщёлкай
Số nhiềuщёлкайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngщёлкающийщёлкавший
Bị độngщёлкаемыйщёлканный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từщёлкаящёлкав, щёлкавши

Ví dụ

  • щёлкать кого-л. по носу
    búng mũi ai
  • щёлкать пальцами
    búng ngón tay đôm đốp
  • щёлкать языком
    tắc (tặc) lưỡi