щёлкавший
tính từ
Nghĩa
- đã nhấp chuột, đã bấm máy ảnhcolloquial for taking photos
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | щёлкавший | щёлкавшее | щёлкавшая | щёлкавшие |
| Sinh cách | щёлкавшего | щёлкавшего | щёлкавшей | щёлкавших |
| Tặng cách | щёлкавшему | щёлкавшему | щёлкавшей | щёлкавшим |
| Đối cách | щёлкавшего, щёлкавший | щёлкавшее | щёлкавшую | щёлкавших, щёлкавшие |
| Công cụ cách | щёлкавшим | щёлкавшим | щёлкавшей, щёлкавшею | щёлкавшими |
| Giới cách | щёлкавшем | щёлкавшем | щёлкавшей | щёлкавших |