щу́ривший
tính từ
Nghĩa
- nheo mắt, nhíu mắt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | щу́ривший | щу́рившее | щу́рившая | щу́рившие |
| Sinh cách | щу́рившего | щу́рившего | щу́рившей | щу́ривших |
| Tặng cách | щу́рившему | щу́рившему | щу́рившей | щу́рившим |
| Đối cách | щу́рившего, щу́ривший | щу́рившее | щу́рившую | щу́ривших, щу́рившие |
| Công cụ cách | щу́рившим | щу́рившим | щу́рившей, щу́рившею | щу́рившими |
| Giới cách | щу́рившем | щу́рившем | щу́рившей | щу́ривших |