щу́пающий
tính từ
Nghĩa
- sờ, nắn, dò dẫm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | щу́пающий | щу́пающее | щу́пающая | щу́пающие |
| Sinh cách | щу́пающего | щу́пающего | щу́пающей | щу́пающих |
| Tặng cách | щу́пающему | щу́пающему | щу́пающей | щу́пающим |
| Đối cách | щу́пающего, щу́пающий | щу́пающее | щу́пающую | щу́пающих, щу́пающие |
| Công cụ cách | щу́пающим | щу́пающим | щу́пающей, щу́пающею | щу́пающими |
| Giới cách | щу́пающем | щу́пающем | щу́пающей | щу́пающих |