пощу́пать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- sờ, nắn, thăm dò
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пощу́паю |
| ты | пощу́паешь |
| он / она / оно | пощу́пает |
| мы | пощу́паем |
| вы | пощу́паете |
| они | пощу́пают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пощу́пал |
| Giống cái | пощу́пала |
| Giống trung | пощу́пало |
| Số nhiều | пощу́пали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пощу́пай |
| Số nhiều | пощу́пайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пощу́павший |
| Bị động | — | пощу́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пощу́пав, пощупавши |