щу́пать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể пощу́патьsờ, nắn, thăm dò
Nghĩa
- Sờ, rờ, nắn, sờ mó
- thăm dòисследовать щупом
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | щу́паю |
| ты | щу́паешь |
| он / она / оно | щу́пает |
| мы | щу́паем |
| вы | щу́паете |
| они | щу́пают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | щу́пал |
| Giống cái | щу́пала |
| Giống trung | щу́пало |
| Số nhiều | щу́пали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | щу́пай |
| Số nhiều | щу́пайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | щу́пающий | щу́павший |
| Bị động | щу́паемый | щу́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | щу́пая | щупав, щупавши |
Ví dụ
- щупать пульсbắt mạch
- щупать карманsờ (rờ, nắn) túi
- щупать опухольsờ mó khối u