щу́павший
tính từ
Nghĩa
- đã sờ, đã nắn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | щу́павший | щу́павшее | щу́павшая | щу́павшие |
| Sinh cách | щу́павшего | щу́павшего | щу́павшей | щу́павших |
| Tặng cách | щу́павшему | щу́павшему | щу́павшей | щу́павшим |
| Đối cách | щу́павшего, щу́павший | щу́павшее | щу́павшую | щу́павших, щу́павшие |
| Công cụ cách | щу́павшим | щу́павшим | щу́павшей, щу́павшею | щу́павшими |
| Giới cách | щу́павшем | щу́павшем | щу́павшей | щу́павших |