щу́павший щупавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã sờ, đã nắn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchщу́павшийщу́павшеещу́павшаящу́павшие
Sinh cáchщу́павшегощу́павшегощу́павшейщу́павших
Tặng cáchщу́павшемущу́павшемущу́павшейщу́павшим
Đối cáchщу́павшего, щу́павшийщу́павшеещу́павшующу́павших, щу́павшие
Công cụ cáchщу́павшимщу́павшимщу́павшей, щу́павшеющу́павшими
Giới cáchщу́павшемщу́павшемщу́павшейщу́павших

щу́пать щупать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Sờ, rờ, nắn, sờ mó
  2. thăm dòисследовать щупом

Chia động từ

Hiện tại
ящу́паю
тыщу́паешь
он / она / онощу́пает
мыщу́паем
выщу́паете
онищу́пают
Quá khứ
Giống đựcщу́пал
Giống cáiщу́пала
Giống trungщу́пало
Số nhiềuщу́пали
Mệnh lệnh
Số ítщу́пай
Số nhiềuщу́пайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngщу́пающийщу́павший
Bị độngщу́паемыйщу́панный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từщу́паящупав, щупавши

Ví dụ

  • щупать пульс
    bắt mạch
  • щупать карман
    sờ (rờ, nắn) túi
  • щупать опухоль
    sờ mó khối u