щу́ка щука

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. cá măngхищная рыба
  2. Cá măngEsox lucius

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchщу́кащу́ки
Sinh cáchщу́кищу́к
Tặng cáchщу́кещу́кам
Đối cáchщу́кущу́к
Công cụ cáchщу́кой, щу́коющу́ками
Giới cáchщу́кещу́ках

Ví dụ

  • на то и щука в море, чтоб карась не дремал
    посл. — có loài hổ báo trên non, để đàn nai hoẵng chẳng còn nhởn nhơ
  • пустить щукау в море
    = thả hổ về rừng
  • учить щукау плавать
    = dạy khỉ trèo cây

Từ liên quan