щу́ка
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- cá măngхищная рыба
- Cá măngEsox lucius
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | щу́ка | щу́ки |
| Sinh cách | щу́ки | щу́к |
| Tặng cách | щу́ке | щу́кам |
| Đối cách | щу́ку | щу́к |
| Công cụ cách | щу́кой, щу́кою | щу́ками |
| Giới cách | щу́ке | щу́ках |
Ví dụ
- на то и щука в море, чтоб карась не дремалпосл. — có loài hổ báo trên non, để đàn nai hoẵng chẳng còn nhởn nhơ
- пустить щукау в море= thả hổ về rừng
- учить щукау плавать= dạy khỉ trèo cây