пощипа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bóp nhẹ, cắn nhẹ, véo nhẹ, gặm nhẹ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пощиплю́ |
| ты | пощи́плешь |
| он / она / оно | пощи́плет |
| мы | пощи́плем |
| вы | пощи́плете |
| они | пощи́плют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пощипа́л |
| Giống cái | пощипа́ла |
| Giống trung | пощипа́ло |
| Số nhiều | пощипа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пощипли́ |
| Số nhiều | пощипли́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пощипа́вший |
| Bị động | — | пощи́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пощипа́в, пощипавши |