щель

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Khe hở, kẽ hở, rãnh hở, khe, kẽ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchще́льще́ли
Sinh cáchще́лище́лей
Tặng cáchще́лище́лям
Đối cáchще́льще́ли
Công cụ cáchще́льюще́лями
Giới cáchще́лище́лях

Ví dụ

  • смотровая щель
    khe nhìn (thăm, quan sát)
  • дыхательная щель
    khe hô hấp
  • жаберная щель
    khe mang

Từ liên quan