щека́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- máмн. щёкиcái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | щека́ | щёки |
| Sinh cách | щеки́ | щёк |
| Tặng cách | щеке́ | щека́м |
| Đối cách | щёку | щёки |
| Công cụ cách | щеко́й, щеко́ю | щека́ми |
| Giới cách | щеке́ | щека́х |
Ví dụ
- ударить по щекаеvả, tát

