шёлк
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- lụaткань из таких нитей
- tơвещество, выделяемое гусеницами тутового шелкопряда
- lụa, quyến, the, hàng tơ lụaткань
- người mềm mỏng, người dịu dàng người hiền như bụtо человеке
- tơ, tơ tằm, lụaволокно
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шёлк | шелка́ |
| Sinh cách | шёлка | шелко́в |
| Tặng cách | шёлку | шелка́м |
| Đối cách | шёлк | шелка́ |
| Công cụ cách | шёлком | шелка́ми |
| Giới cách | шёлке | шелка́х |
Ví dụ
- искуственный шёлкlụa nhân tạo
- шёлка(одежда) quần áo lụa, đồ lụa là, đồ the lụa
- на брюхе шёлк, а в брюхе шёлк(погов.) chó ghẻ có mỡ đằng đuôi, tiếng cả nhà không