шёлк

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. lụaткань из таких нитей
  2. tơвещество, выделяемое гусеницами тутового шелкопряда
  3. lụa, quyến, the, hàng tơ lụaткань
  4. người mềm mỏng, người dịu dàng người hiền như bụtо человеке
  5. tơ, tơ tằm, lụaволокно

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchшёлкшелка́
Sinh cáchшёлкашелко́в
Tặng cáchшёлкушелка́м
Đối cáchшёлкшелка́
Công cụ cáchшёлкомшелка́ми
Giới cáchшёлкешелка́х

Ví dụ

  • искуственный шёлк
    lụa nhân tạo
  • шёлка
    (одежда) quần áo lụa, đồ lụa là, đồ the lụa
  • на брюхе шёлк, а в брюхе шёлк
    (погов.) chó ghẻ có mỡ đằng đuôi, tiếng cả nhà không

Từ liên quan