шёлковый
tính từ
Nghĩa
- như lụa, óng ả, mượt mà, mịn màngнапоминающий шёлк
- Tơ lụa
- tơ lụaиз шёлкаbằng
- — ngoan, hiền, ngoan ngoãn, dễ bảo, hiền lànhthông tụcкроткий, послушный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шёлковый | шёлковое | шёлковая | шёлковые |
| Sinh cách | шёлкового | шёлкового | шёлковой | шёлковых |
| Tặng cách | шёлковому | шёлковому | шёлковой | шёлковым |
| Đối cách | шёлковый, шёлкового | шёлковое | шёлковую | шёлковые, шёлковых |
| Công cụ cách | шёлковым | шёлковым | шёлковой, шёлковою | шёлковыми |
| Giới cách | шёлковом | шёлковом | шёлковой | шёлковых |
| Dạng ngắn | шёлков | шёлково | шёлкова | шёлковы |
Ví dụ
- шёлковый платокkhăn vuông lụa
- шёлковая тканьlụa, quyến, the, hàng tơ lụa
- шёлковая фабрикаxưởng dệt lụa
