Nghĩa
- làm sột soạt, làm xào xạc, làm loạt xoạtТ
- Sột soạt, xào xạc, loạt xoạt, sào sạo, lạo sạo
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | шуршу́ |
|---|
| ты | шурши́шь |
|---|
| он / она / оно | шурши́т |
|---|
| мы | шурши́м |
|---|
| вы | шурши́те |
|---|
| они | шурша́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | шурша́л |
|---|
| Giống cái | шурша́ла |
|---|
| Giống trung | шурша́ло |
|---|
| Số nhiều | шурша́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | шурши́ |
|---|
| Số nhiều | шурши́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | шурша́щий | шурша́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | шурша́ | шуршав, шуршавши |
|---|
Ví dụ
листья шуршатьат под ногами
lá sột soạt(xào xạc) dưới chân
песок шуршатьит под ногами
cát sột soạt(lạo sạo) dưới chân
шуршать бумагой
làm sột xoạt tờ giấy
Từ liên quan
шурша́ниеsột soạt, xào xạc, loạt xoạt, sào sạo, lạo sạo; Sột soạt, xào xạc, loạt xoạt, sào sạo, lạo sạo, làm sột soạt, làm xào xạc, làm loạt xoạt