штык

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. lưỡi lê, lêоружиеcáiсокр.
  2. — chiến binh, chiến sĩкак единица счётаngười

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchшты́кштыки́
Sinh cáchштыка́штыко́в
Tặng cáchштыку́штыка́м
Đối cáchшты́кштыки́
Công cụ cáchштыко́мштыка́ми
Giới cáchштыке́штыка́х

Ví dụ

  • отряд в восемьдесять пять штыков
    đội có tám mươi lăm chiến sĩ (chiến binh)
  • идти в штыки
    xông vào đánh giáp lá cà
  • встречать кого-л., что-л. в штыки
    phản ứng một cách thù địch (thù nghịch) đối với ai, cái gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa