штык
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- lưỡi lê, lêоружиеcáiсокр.
- — chiến binh, chiến sĩкак единица счётаngười
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шты́к | штыки́ |
| Sinh cách | штыка́ | штыко́в |
| Tặng cách | штыку́ | штыка́м |
| Đối cách | шты́к | штыки́ |
| Công cụ cách | штыко́м | штыка́ми |
| Giới cách | штыке́ | штыка́х |
Ví dụ
- отряд в восемьдесять пять штыковđội có tám mươi lăm chiến sĩ (chiến binh)
- идти в штыкиxông vào đánh giáp lá cà
- встречать кого-л., что-л. в штыкиphản ứng một cách thù địch (thù nghịch) đối với ai, cái gì