штыково́й
tính từ
Nghĩa
- lưỡi lêс применением штыковbằng, dùng
- Lưỡi lê
- lưỡi lêнанесённый штыкомdo
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | штыково́й | штыково́е | штыкова́я | штыковы́е |
| Sinh cách | штыково́го | штыково́го | штыково́й | штыковы́х |
| Tặng cách | штыково́му | штыково́му | штыково́й | штыковы́м |
| Đối cách | штыково́й | штыково́е | штыкову́ю | штыковы́е |
| Công cụ cách | штыковы́м | штыковы́м | штыково́й | штыковы́ми |
| Giới cách | штыково́м | штыково́м | штыково́й | штыковы́х |
Ví dụ
- штыковая ранаvết thương do lưỡi lê
- штыковой ударcú đâm lê
- штыковая атака[trận] tiến công bằng lưỡi lê, tấn công giáp lá cà