штрихо́ванный
tính từ
Nghĩa
- có gạch chéo, có đường kẻ, có bóng bằng đường nét
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | штриху́ю |
| ты | штриху́ешь |
| он / она / оно | штриху́ет |
| мы | штриху́ем |
| вы | штриху́ете |
| они | штриху́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | штрихова́л |
| Giống cái | штрихова́ла |
| Giống trung | штрихова́ло |
| Số nhiều | штрихова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | штриху́й |
| Số nhiều | штриху́йте |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | штрихующий | штриховавший |
| Bị động | штрихуемый | штрихо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | штриху́я | штриховавши |