штаб
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bộ tham mưu, ban lãnh đạo, cơ quan đầu nãoруководящий орган
- Tham mưu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шта́б | штабы́ |
| Sinh cách | шта́ба | штабо́в |
| Tặng cách | шта́бу | штаба́м |
| Đối cách | шта́б | штабы́ |
| Công cụ cách | шта́бом | штаба́ми |
| Giới cách | шта́бе | штаба́х |
Ví dụ
- штаб армииbộ tham mưu tập đoàn quân
- начальник штабаtham mưu trưởng
