шок
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Sốc, choáng, trụy mạch
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шо́к | — |
| Sinh cách | шо́ка | — |
| Tặng cách | шо́ку | — |
| Đối cách | шо́к | — |
| Công cụ cách | шо́ком | — |
| Giới cách | шо́ке | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шо́к | — |
| Sinh cách | шо́ка | — |
| Tặng cách | шо́ку | — |
| Đối cách | шо́к | — |
| Công cụ cách | шо́ком | — |
| Giới cách | шо́ке | — |