шоки́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Làm phật lòng, làm phật ý, làm chướng tai gai mắt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | шоки́рую |
| ты | шоки́руешь |
| он / она / оно | шоки́рует |
| мы | шоки́руем |
| вы | шоки́руете |
| они | шоки́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | шоки́ровал |
| Giống cái | шоки́ровала |
| Giống trung | шоки́ровало |
| Số nhiều | шоки́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | шоки́руй |
| Số nhiều | шоки́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | шоки́рующий | шоки́ровавший |
| Bị động | шоки́руемый | шоки́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | шоки́руя | шоки́ровав, шокировавши |