шмы́гавший шмыгавший

tính từ

Nghĩa

  1. từng khịt mũi, từng sụt sịt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшмы́гавшийшмы́гавшеешмы́гавшаяшмы́гавшие
Sinh cáchшмы́гавшегошмы́гавшегошмы́гавшейшмы́гавших
Tặng cáchшмы́гавшемушмы́гавшемушмы́гавшейшмы́гавшим
Đối cáchшмы́гавшего, шмы́гавшийшмы́гавшеешмы́гавшуюшмы́гавших, шмы́гавшие
Công cụ cáchшмы́гавшимшмы́гавшимшмы́гавшей, шмы́гавшеюшмы́гавшими
Giới cáchшмы́гавшемшмы́гавшемшмы́гавшейшмы́гавших

шмы́гать шмыгать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Chạy lăng xăng, chạy tớ chạy lui

Chia động từ

Hiện tại
яшмы́гаю
тышмы́гаешь
он / она / оношмы́гает
мышмы́гаем
вышмы́гаете
онишмы́гают
Quá khứ
Giống đựcшмы́гал
Giống cáiшмы́гала
Giống trungшмы́гало
Số nhiềuшмы́гали
Mệnh lệnh
Số ítшмы́гай
Số nhiềuшмы́гайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngшмы́гающийшмы́гавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từшмы́гаяшмыгав, шмыгавши

Ví dụ

  • шмыгать носом
    hít mạnh, khịt mũi