шкаф
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- tủмебель
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шка́ф | шкафы́ |
| Sinh cách | шка́фа | шкафо́в |
| Tặng cách | шка́фу | шкафа́м |
| Đối cách | шка́ф | шкафы́ |
| Công cụ cách | шка́фом | шкафа́ми |
| Giới cách | шкафу́, шка́фе | шкафа́х |
Ví dụ
- платяной шкаф[cái] tủ áo
- книжный шкаф[cái] tủ sách
- несгораемый шкаф[cái] tủ sắt, két sắt
