шка́фный
tính từ
Nghĩa
- thuộc về tủ, dùng cho tủ, kiểu tủ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шка́фный | шка́фное | шка́фная | шка́фные |
| Sinh cách | шка́фного | шка́фного | шка́фной | шка́фных |
| Tặng cách | шка́фному | шка́фному | шка́фной | шка́фным |
| Đối cách | шка́фного | шка́фное | шка́фную | шка́фных |
| Công cụ cách | шка́фным | шка́фным | шка́фной | шка́фными |
| Giới cách | шка́фном | шка́фном | шка́фной | шка́фных |
| Dạng ngắn | шка́фен | шка́фно | шка́фна | шка́фны |