широта́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Rộng, rộng rãi, rộng lớn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | широта́ | широ́ты |
| Sinh cách | широты́ | широ́т |
| Tặng cách | широте́ | широ́там |
| Đối cách | широту́ | широ́ты |
| Công cụ cách | широто́й, широто́ю | широ́тами |
| Giới cách | широте́ | широ́тах |
Ví dụ
- широта взглядовtính chất rộng rãi của quan điểm
- широта кругозоваsự rộng rãi của nhãn quan, nhãn quan rộng rãi, tính chất quảng bác của tầm hiểu biết, tầm hiểu biết quảng bác
- широта охватаsự bao quát rộng lớn(rộng khắp)