шипя́щий шипящий

tính từ

Nghĩa

  1. Xuýt, rít
  2. xèo xèo, lèo xèo, lép bép, xèoо жарящемся

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшипя́щийшипя́щеешипя́щаяшипя́щие
Sinh cáchшипя́щегошипя́щегошипя́щейшипя́щих
Tặng cáchшипя́щемушипя́щемушипя́щейшипя́щим
Đối cáchшипя́щий, шипя́щегошипя́щеешипя́щуюшипя́щие, шипя́щих
Công cụ cáchшипя́щимшипя́щимшипя́щей, шипя́щеюшипя́щими
Giới cáchшипя́щемшипя́щемшипя́щейшипя́щих
Dạng ngắnшипя́щшипя́щешипя́щашипя́щи

Ví dụ

  • шипящие согласные
    лингв. — [các] phụ âm xuýt, phụ âm rít, phụ âm vang

шипе́ть шипеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. suỵt, xuỵtпризывать к тишине
  2. sủi bọtо напитке
  3. Xuýt, rít
  4. xèo xèo, lèo xèo, lép bép, xèoо жарящемся
  5. — lèo xèo, lầm bầm, lầu nhầuвыражать не удовольствие
  6. — thì thầm, thì thào, rì rầm, lẩm bẩmthông tụcговорить шёпотом

Chia động từ

Hiện tại
яшиплю́
тышипи́шь
он / она / оношипи́т
мышипи́м
вышипи́те
онишипя́т
Quá khứ
Giống đựcшипе́л
Giống cáiшипе́ла
Giống trungшипе́ло
Số nhiềuшипе́ли
Mệnh lệnh
Số ítшипи́
Số nhiềuшипи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngшипя́щийшипе́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từшипя́шипев, шипевши