зашипе́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Kêu lép bép, kêu xèo xèo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зашиплю́ |
| ты | зашипи́шь |
| он / она / оно | зашипи́т |
| мы | зашипи́м |
| вы | зашипи́те |
| они | зашипя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зашипе́л |
| Giống cái | зашипе́ла |
| Giống trung | зашипе́ло |
| Số nhiều | зашипе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зашипи́ |
| Số nhiều | зашипи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зашипе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зашипе́в, зашипевши |