зашипе́ть зашипеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Kêu lép bép, kêu xèo xèo

Chia động từ

Tương lai
язашиплю́
тызашипи́шь
он / она / онозашипи́т
мызашипи́м
вызашипи́те
онизашипя́т
Quá khứ
Giống đựcзашипе́л
Giống cáiзашипе́ла
Giống trungзашипе́ло
Số nhiềuзашипе́ли
Mệnh lệnh
Số ítзашипи́
Số nhiềuзашипи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зашипе́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зашипе́в, зашипевши