Nghĩa
- suỵt, xuỵtпризывать к тишине
- sủi bọtо напитке
- Xuýt, rít
- xèo xèo, lèo xèo, lép bép, xèoо жарящемся
- — lèo xèo, lầm bầm, lầu nhầuвыражать не удовольствие
- — thì thầm, thì thào, rì rầm, lẩm bẩmthông tụcговорить шёпотом
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | шиплю́ |
|---|
| ты | шипи́шь |
|---|
| он / она / оно | шипи́т |
|---|
| мы | шипи́м |
|---|
| вы | шипи́те |
|---|
| они | шипя́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | шипе́л |
|---|
| Giống cái | шипе́ла |
|---|
| Giống trung | шипе́ло |
|---|
| Số nhiều | шипе́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | шипи́ |
|---|
| Số nhiều | шипи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | шипя́щий | шипе́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | шипя́ | шипев, шипевши |
|---|