шипе́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Xuýt, rít, xèo xèo, lèo xèo, lép bép, xèo, suỵt, xuỵt, thì thầm, thì thào, rì rầm, lẩm bẩm, lầm bầm, lầu nhầuср. шипеть
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шипе́ние | шипе́ния |
| Sinh cách | шипе́ния | шипе́ний |
| Tặng cách | шипе́нию | шипе́ниям |
| Đối cách | шипе́ние | шипе́ния |
| Công cụ cách | шипе́нием | шипе́ниями |
| Giới cách | шипе́нии | шипе́ниях |