шере́нга
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chuỗi, hàng, dãyряд предметов
- hàng, hàng ngangстрой
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шере́нга | шере́нги |
| Sinh cách | шере́нги | шере́нг |
| Tặng cách | шере́нге | шере́нгам |
| Đối cách | шере́нгу | шере́нги |
| Công cụ cách | шере́нгой, шере́нгою | шере́нгами |
| Giới cách | шере́нге | шере́нгах |
Ví dụ
- стоять в одной шеренгае с кем-л.а) — cùng ai tham gia việc gì; б) — (по положению достоинству) — đứng ngang hàng với ai, xếp cùng hàng với ai, bằng vai phải lứa với ai
- в две шеренгаиđứng thành hai hàng [ngang]