шелохну́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nhúc nhích, động đậy, rung rinh, lay động
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | шелохну́сь |
| ты | шелохнёшься |
| он / она / оно | шелохнётся |
| мы | шелохнёмся |
| вы | шелохнётесь |
| они | шелохну́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | шелохну́лся |
| Giống cái | шелохну́лась |
| Giống trung | шелохну́лось |
| Số nhiều | шелохну́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | шелохни́сь |
| Số nhiều | шелохни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | шелохну́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | шелохну́вшись |
Ví dụ
- стоять, не шелохнутьсяувшисьđứng yên, đứng bất động, đứng không nhúc nhích